Đây là chiếc iPhone tuổi đời khá lâu, nhưng chạy phà phà, giá lại mềm

30/05/2021 09:55 GMT+7
Đã gần 5 năm kể từ khi ra mắt, cấu hình iPhone 7 được trang bị liệu có còn đủ mạnh để xử lý các công việc hàng ngày và cả chơi game 3D đồ họa thuộc hàng “nặng đô”? Cùng xem bài đánh giá dưới đây.

Ra mắt vào ngày 08/09/2016, iPhone 7 và iPhone 7 Plus lúc đó có sự thay đổi không nhiều về thiết kế và cấu hình cũng có sự nâng cấp đáng kể.

Thiết kế iPhone 7

Khung vỏ cứng cáp được làm bằng chất liệu nhôm nguyên khối. Màn hình 4.7inch với công nghệ Retina HD sáng hơn, dải màu rộng hơn và màu sắc chân thực hơn.

Máy vẫn được trang bị nút Home cứng có cảm biến vân tay, tích hợp thêm bộ rung Taptic Engine API cho khả năng mở khóa nhanh hơn. Loại bỏ jack tai nghe 3.5mm, điều mà Apple vẫn áp dụng trên các dòng iPhone mới nhất như iPhone 12.

Thông số Camera

Camera được nâng cấp rất nhiều với khả năng zoom quang học 2X mà không giảm chất lượng như zoom kỹ thuật số, cảm biến lớn hơn 50%, ống kính khẩu độ f/1.8 và đèn flash 4 tone màu. Riêng phiên bản iPhone 7 Plus được trang bị camera kép.

Chip xử lý

Vào thời điểm ra mắt, iPhone 7 được trang bị chip A10 Fusion 4 lõi, 64-bit với tốc độ được cho là khủng khiếp nhất lúc bấy giờ. Apple khẳng định nó là chip cho thiết bị di động mạnh nhất hiện nay. Hiệu năng xử lý cao hơn 40% so với chip A9 trên iPhone 6, nhưng ở thời điểm hiện tại thì con chip A14 mới nhất trên iPhone 12 mới là vô địch.

Pin

Thời điểm cuối năm 2019 thì pin iPhone 7 có thời lượng sử dụng lâu nhất trong các đời iPhone từ trước đến nay. Lâu hơn khoảng 2 giờ so với iPhone 6S. Nhưng hiện tại, với dung lượng pin chỉ 1960mAh đối với iPhone 7 và 2900mAh của iPhone 7 Plus thì chỉ đủ dùng nhưng yêu cầu cơ bản, về chơi game thì không thể kéo dài cả ngày do dung lượng thấp.

Đánh giá chung

Hiện tại, iPhone 7 đã bị khai tử và ngừng phân phối chính hãng ở thị trường Việt Nam nhưng thị trường máy cũ vẫn rất sôi động với các loại máy như Lock, máy Like New, hàng tân trang,... Xét về cấu hình thì iPhone 7 vẫn là một lựa chọn tốt ở thời điểm năm 2021, còn đủ mạnh để có thể hoàn thành các tác vụ xử lý hàng này như chơi game online như PUBG, Liên quân, Temple Run,... Lướt Facebook, xem Youtube mà không giật lag..

Chi tiết cấu hình của iPhone 7

Thông số cấu hình

iPhone 7
Mạng Công nghệ

GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE

Phát hành Công bố

08/09/2016

Tình trạng

Dừng bán

Thiết kế Kích thước

138,3 x 67,1 x 7,1 mm

Trọng lượng

138g

Khung máy và mặt kính

Mặt trước bằng kính (Gorilla Glass), mặt sau bằng nhôm, khung nhôm

SIM

Sim nano

Đạt chuẩn

Chống bụi / nước IP67 (lên đến 1m trong 30 phút)

Apple Pay (được chứng nhận Visa, MasterCard, AMEX)

Màn hình Kiểu

Retina IPS LCD, 625 nits (typ)

Kích thước

4,7 inch, 60,9 cm 2 (~ 65,6% tỷ lệ màn hình trên thân máy)

Độ phân giải

750 x 1334 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 326 ppi)

Công nghệ mặt kính

Kính cường lực ion, lớp phủ oleophobic

Hiển thị màu sắc

Gam màu rộng

Kiểu

Màn hình cảm ứng 3D & nút Home

Hệ điều hành và chip xử lý Hệ điều hành

iOS 10.0.1, có thể nâng cấp lên iOS 14.5.1

Chipset

Apple A10 Fusion (16 nm)

CPU

Lõi tứ 2.34 GHz (2x Hurricane 2x Zephyr)

GPU

PowerVR Series7XT Plus (đồ họa sáu lõi)

Lưu trữ Khe cắm thẻ nhớ

Không

Bộ nhớ

32GB, 128GB, 256GB, RAM 2GB

Định dạng

NVMe

Camera Chính Mô-đun

12 MP, f / 1.8, 28mm (rộng), 1/3 ", PDAF, OIS

Bổ trợ

Đèn flash hai tông màu bốn LED, HDR

Chế độ quay Video

4K @ 30fps, 1080p @ 30/60/120fps, 720p @ 240fps

Camera Selfie Mô-đun

7 MP, f / 2.2, 32mm (tiêu chuẩn)

Bổ trợ

Nhận diện khuôn mặt, HDR, toàn cảnh

Chế độ quay Video

1080p @ 30 khung hình / giây

Âm Thanh Loa ngoài

Có, với loa âm thanh nổi

Giắc cắm 3.5 mm

Không

Kết nối WLAN

Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac, băng tần kép, điểm phát sóng

Bluetooth

4.2, A2DP, LE

GPS

Có, với A-GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS

NFC

Đúng

Cổng hồng ngoại

Không

Đài

Không

USB

Lightning, USB 2.0

Trợ năng Cảm biến

Vân tay (gắn phía trước), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, độ gần, la bàn, phong vũ biểu

Trợ lý ảo

Các lệnh và đọc chính tả bằng ngôn ngữ tự nhiên Siri

Pin Kiểu

Li-Ion 1960 mAh, không thể tháo rời (7,45 Wh)

Thời gian nói chuyện Lên đến 14 giờ (3G)
Chơi nhạc

Lên đến 40 giờ

Màu sắc

Đen bóng, đen, bạc, vàng, vàng hồng, đỏ

Số hiệu phiên bản

A1660, A1778, A1779, A1780, A1853, A1866, iPhone9,1, iPhone9,3

Đánh giá hiệu suất Hiệu suất

Basemark OS II 2.0: 3416

Tuổi thọ pin

Đánh giá độ bền 61 giờ

NQ