Cấu hình iPhone 12: Thông số chi tiết và đánh giá tổng thể

31/05/2021 07:55 GMT+7
iPhone 12 Series được ra mắt với thiết kế thay đổi không nhiều so với đời trước là iPhone 11. Tuy nhiên, cấu hình iPhone 12 vẫn là đối thủ “sừng sỏ” nhất hiện nay của các smartphone Samsung.

iPhone 12 là dòng smartphone mới nhất của Apple được ra mắt ngày 13 tháng 10 năm 2020, có tới 4 phiên bản bao gồm iPhone 12 Mini, 12 tiêu chuẩn, 12 Pro và 12 Pro Max và thông số cấu hình của từng phiên bản cũng có sự khác nhau.

Những trang bị công nghệ mới được trang bị trên dòng iPhone 12 Series này có thể kể đến như bộ vi xử lý A14 Bionic (nhanh nhất của Apple), lớp phủ mặt kính “Ceramic Shield” bền hơn, camera cải tiến, thiết kế mới, tích hợp 5G và MagSafe được “hồi sinh”.

Tổng thể cấu hình iPhone 12 Mini và iPhone 12

Đánh giá tổng thể đầu tiên là mẫu iPhone 12 Mini và bản iPhone 12 tiêu chuẩn. iPhone 12 Mini là chiếc iPhone nhỏ nhất mà Apple đã phát hành trong gần nửa thập kỷ. Nhỏ hơn cả iPhone SE 2020 khi so sánh về kích thước tổng thể. Mặc dù có kích thước nhỏ nhất trong thế hệ iPhone mới nhưng iPhone 12 Mini lại được trang bị cấu hình và tính năng tương tự trên iPhone 12 như màn hình OLED với công nghệ Super Retina XDR, lớp phủ bảo vệ màn hình Ceramic Shield, con chip A14 Bionic mạnh mẽ, chuẩn mạng 5G, bộ đôi camera 12 MP gồm ống kính góc rộng và ống kính góc siêu rộng.

iPhone 12 (trái) và iPhone 12 Mini (phải) phiên bản màu tím

Điểm khác của iPhone 12 Mini so với iPhone 12 là phần kích thước máy, kích thước màn hình, độ phân giải và thời lượng pin có sự chênh lệch. Trang bị hệ thống camera trước và sau của 2 phiên bản này tương tự nhau. iPhone 12 mini và iPhone 12 có 5 màu gồm: Product(RED), Trắng, Xanh lam, Xanh lục và Đen, có bộ khung nhôm.

Thông số cấu hình của iPhone 12 Mini và iPhone 12

Thông số cấu hình

iPhone 12 Mini

iPhone 12
Mạng Công nghệ

GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G

GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Phát hành Công bố

13/10/2020

13/10/2020
Tình trạng

Được phân phối chính hãng

Được phân phối chính hãng
Thiết kế Kích thước 131,5 x 64,2 x 7,4 mm 146,7 x 71,5 x 7,4 mm
Trọng lượng 135g 164g
Khung máy và mặt kính

Mặt trước bằng kính (Gorilla Glass), mặt sau bằng kính (Gorilla Glass), khung nhôm

Mặt trước bằng kính (Gorilla Glass), mặt sau bằng kính (Gorilla Glass), khung nhôm
SIM

Một SIM (Nano-SIM hoặc eSIM) hoặc Hai SIM (Nano-SIM và eSIM hai chế độ chờ)

Một SIM (Nano-SIM hoặc eSIM) hoặc Hai SIM (Nano-SIM và eSIM hai chế độ chờ)
Chứng nhận

Chống bụi / nước IP68 (lên đến 6m trong 30 phút)

Chống bụi / nước IP68 (lên đến 6m trong 30 phút)

Apple Pay (được chứng nhận Visa, MasterCard, AMEX)

Apple Pay (được chứng nhận Visa, MasterCard, AMEX)
Màn hình Kiểu

Super Retina XDR OLED, HDR10, Dolby Vision, 625 nits (chuẩn), 1200 nits (cao điểm)

Super Retina XDR OLED, HDR10, Dolby Vision, 625 nits (chuẩn), 1200 nits (cao điểm)
Kích thước

5,4 inch, 71,9 cm 2 (~ 85,1% tỷ lệ màn hình trên thân máy)

6,1 inch, 90,2 cm 2 (~ 86,0% tỷ lệ màn hình trên thân máy)
Độ phân giải

1080 x 2340 pixel, tỷ lệ 19,5: 9 (mật độ ~ 476 ppi)

1170 x 2532 pixel, tỷ lệ 19,5: 9 (mật độ ~ 460 ppi)
Công nghệ mặt kính

Thủy tinh gốm chống xước, lớp phủ oleophobic

Thủy tinh gốm chống xước, lớp phủ oleophobic
Hiển thị màu sắc

Gam màu rộng Tông màu trung thực

Gam màu rộng Tông màu trung thực
Hệ điều hành và chip xử lý Hệ điều hành iOS 14.1, có thể nâng cấp lên iOS 14.5.1 iOS 14.1, có thể nâng cấp lên iOS 14.5.1
Chipset

Apple A14 Bionic (5 nm)

Apple A14 Bionic (5 nm)
CPU

Hexa-core (2x3,1 GHz Firestorm 4x1,8 GHz Icestorm)

Hexa-core (2x3,1 GHz Firestorm 4x1,8 GHz Icestorm)
GPU

GPU Apple (đồ họa 4 nhân)

GPU Apple (đồ họa 4 nhân)
Lưu trữ Khe cắm thẻ nhớ

Không

Không
Bộ nhớ

64GB, 128GB, 256GB, RAM 4GB

64GB, 128GB, 256GB, RAM 4GB
Định dạng NVMe NVMe
Camera sau Mô-đun

12 MP, f / 1.6, 26mm (rộng), 1.4µm, PDAF pixel kép, OIS

12 MP, f / 1.6, 26mm (rộng), 1.4µm, PDAF pixel kép, OIS

12 MP, f / 2.4, 120˚, 13mm (siêu rộng), 1 / 3.6 "

12 MP, f / 2.4, 120˚, 13mm (siêu rộng), 1 / 3.6 "
Bổ trợ

Đèn flash hai tông màu LED kép, HDR (ảnh / toàn cảnh)

Đèn flash hai tông màu LED kép, HDR (ảnh / toàn cảnh)
Chế độ quay Video

4K @ 24/30/60fps, 1080p @ 30/60/120/240fps, HDR, Dolby Vision HDR (lên đến 30fps), âm thanh nổi Rec.

4K @ 24/30/60fps, 1080p @ 30/60/120/240fps, HDR, Dolby Vision HDR (lên đến 30fps), âm thanh nổi Rec.
Camera trước Mô-đun

12 MP, f / 2.2, 23mm (rộng), 1 / 3.6 "

12 MP, f / 2.2, 23mm (rộng), 1 / 3.6 "

SL 3D, (cảm biến độ sâu / sinh trắc học)

SL 3D, (cảm biến độ sâu / sinh trắc học)
Bổ trợ

HDR

HDR
Chế độ quay Video

4K @ 24/30/60fps, 1080p @ 30/60/120fps, con quay hồi chuyển EIS

4K @ 24/30/60fps, 1080p @ 30/60/120fps, con quay hồi chuyển EIS
Âm thanh Loa ngoài Có, với loa âm thanh nổi Có, với loa âm thanh nổi
Giắc cắm 3.5 mm Không Không
Kết nối WLAN

Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac / 6, băng tần kép, điểm phát sóng

Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac / 6, băng tần kép, điểm phát sóng
Bluetooth

5.0, A2DP, LE

5.0, A2DP, LE
GPS

Có, với A-GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS

Có, với A-GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS
NFC

Cổng hồng ngoại Không Không
Đài

Không

Không
USB

Lightning, USB 2.0

Lightning, USB 2.0
Trợ năng Cảm biến

Face ID, gia tốc kế, con quay hồi chuyển, độ gần, la bàn, phong vũ biểu

Face ID, gia tốc kế, con quay hồi chuyển, độ gần, la bàn, phong vũ biểu
Trợ lý ảo

Hỗ trợ lệnh ngôn ngữ tự nhiên Siri và đọc chính tả Băng thông siêu rộng (UWB)

Hỗ trợ lệnh ngôn ngữ tự nhiên Siri và đọc chính tả Băng thông siêu rộng (UWB)
Pin Kiểu

Li-Ion 2227 mAh, không thể tháo rời

Li-Ion 2815 mAh, không thể tháo rời (10,78 Wh)
Sạc

Sạc nhanh 20W, 50% trong 30 phút (được quảng cáo)

Sạc nhanh 20W, 50% trong 30 phút (được quảng cáo)

USB Power Delivery 2.0

USB Power Delivery 2.0

Qi từ tính sạc nhanh không dây 12W

Qi từ tính Sạc nhanh không dây 15W
Chơi nhạc Lên đến 50 giờ Lên đến 65 giờ
Màu sắc

Đen, trắng, đỏ, xanh lá cây, xanh lam, tím

Đen, trắng, đỏ, xanh lá cây, xanh lam, tím
Số hiệu

A2399, A2176, A2398, A2400, A2399, iPhone13,1

A2403, A2172, A2402, A2404, iPhone13,2
Giá bán (FPT)

Từ 17.990.000 VNĐ

Từ 19.190.000 VNĐ
Đánh giá hiệu suất Hiệu suất

AnTuTu: 589616 (v8)

AnTuTu: 568674 (v8)

GeekBench: 4174 (v5.1)

GeekBench: 4067 (v5.1)

GFXBench: 60fps (ES 3.1 trên màn hình)

GFXBench: 58fps (ES 3.1 trên màn hình)
Tuổi thọ pin

Đánh giá độ bền 69 giờ

Đánh giá độ bền 84 giờ

Tổng thể cấu hình iPhone 12 Pro và iPhone 12 Pro max

Đối với iPhone 12 Pro và 12 Pro Max thì sự khác nhau cũng tương tự. Kích thước của iPhone 12 Pro Max lớn nhất trong tất cả các phiên bản và phần khung máy của 2 phiên bản Pro và Pro Max được làm bằng khung thép không gỉ sáng bóng chứ không phải là khung nhôm.

iPhone 12 Pro Max (trái) và iPhone 12 Pro (phải)

Trang bị thông số cấu hình iPhone 12 Pro và Pro Max giống với trên iPhone 12 và 12 Mini, thế nhưng khác biệt lớn ở 2 phiên bản cao cấp này là phần hệ thống Camera, kích thước màn hình và thời lượng pin. Camera trên iPhone 12 Pro và Pro Max đem lại sự trải nghiệm tuyệt vời với các tính năng chụp ban đêm, chụp góc rộng, khả năng zoom quang học, chụp chân dung, chụp thiếu sáng cực kỳ chất lượng. Đi kèm với đó là giá bán của 2 phiên bản này cũng thuộc top đắt nhất trong làng smartphone hiện nay.

Thông số cấu hình của iPhone 12 Pro và iPhone 12 Pro Max

Thông số cấu hình

iPhone 12 Pro iPhone 12 Pro Max
Mạng Công nghệ GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Phát hành Công bố

13/10/2020

13/10/2020
Tình trạng

Được phân phối chính hãng

Được phân phối chính hãng
Thiết kế Kích thước

146,7 x 71,5 x 7,4 mm

160,8 x 78,1 x 7,4 mm
Trọng lượng

189g

228g
Khung máy và mặt kính

Mặt trước bằng kính (Gorilla Glass), mặt sau bằng kính (Gorilla Glass), khung thép không gỉ

Mặt trước bằng kính (Gorilla Glass), mặt sau bằng kính (Gorilla Glass), khung thép không gỉ
SIM

Một SIM (Nano-SIM hoặc eSIM) hoặc Hai SIM (Nano-SIM và eSIM hai chế độ chờ)

Một SIM (Nano-SIM hoặc eSIM) hoặc Hai SIM (Nano-SIM và eSIM hai chế độ chờ)
Đạt chuẩn

Chống bụi / nước IP68 (lên đến 6m trong 30 phút)

Chống bụi / nước IP68 (lên đến 6m trong 30 phút)

Apple Pay (được chứng nhận Visa, MasterCard, AMEX)

Apple Pay (được chứng nhận Visa, MasterCard, AMEX)
Màn hình Kiểu

Super Retina XDR OLED, HDR10, Dolby Vision, 800 nits (chuẩn), 1200 nits (cao điểm)

Super Retina XDR OLED, HDR10, Dolby Vision, 800 nits (chuẩn), 1200 nits (cao điểm)
Kích thước

6,1 inch, 90,2 cm 2 (~ 86,0% tỷ lệ màn hình trên thân máy)

6,7 inch, 109,8 cm 2 (~ 87,4% tỷ lệ màn hình trên thân máy)
Độ phân giải

1170 x 2532 pixel, tỷ lệ 19,5: 9 (mật độ ~ 460 ppi)

1284 x 2778 pixel, tỷ lệ 19,5: 9 (mật độ ~ 458 ppi)
Công nghệ mặt kính

Thủy tinh gốm chống xước, lớp phủ oleophobic

Thủy tinh gốm chống xước, lớp phủ oleophobic
Hiển thị màu sắc

Gam màu rộng Tông màu trung thực

Gam màu rộng Tông màu trung thực
Hệ điều hành và chip xử lý Hệ điều hành iOS 14.1, có thể nâng cấp lên iOS 14.5.1 iOS 14.1, có thể nâng cấp lên iOS 14.5.1
Chipset

Apple A14 Bionic (5 nm)

Apple A14 Bionic (5 nm)
CPU

Hexa-core (2x3,1 GHz Firestorm 4x1,8 GHz Icestorm)

Hexa-core (2x3,1 GHz Firestorm 4x1,8 GHz Icestorm)
GPU

GPU Apple (đồ họa 4 nhân)

GPU Apple (đồ họa 4 nhân)
Lưu trữ Khe cắm thẻ nhớ

Không

Không
Bộ nhớ

128 GB, 256 GB, 512 GB, RAM 6 GB

128 GB, 256 GB, 512 GB, RAM 6 GB
Định dạng

NVMe

NVMe
Camera Chính Mô-đun

12 MP, f / 1.6, 26mm (rộng), 1.4µm, PDAF pixel kép, OIS

12 MP, f / 1.6, 26mm (rộng), 1.7µm, PDAF pixel kép, ổn định dịch chuyển cảm biến (IBIS)

12 MP, f / 2.0, 52mm (tele), 1 / 3.4 ", 1.0µm, PDAF, OIS, zoom quang học 2x

12 MP, f / 2.2, 65mm (tele), 1 / 3.4 ", 1.0µm, PDAF, OIS, Zoom quang học 2,5x

12 MP, f / 2.4, 120˚, 13mm (siêu rộng), 1 / 3.6 "

12 MP, f / 2.4, 120˚, 13mm (siêu rộng), 1 / 3.6 "

Máy quét TOF 3D LiDAR (độ sâu)

Máy quét 3D LiDAR TOF 3D (độ sâu)
Bổ trợ

Đèn flash hai tông màu LED kép, HDR (ảnh / toàn cảnh)

Đèn flash hai tông màu LED kép, HDR (ảnh / toàn cảnh)
Chế độ quay Video

4K @ 24/30/60fps, 1080p @ 30/60/120/240fps, 10 ‑ bit HDR, Dolby Vision HDR (lên đến 60fps), âm thanh nổi Rec

4K @ 24/30/60fps, 1080p @ 30/60/120/240fps, 10 ‑ bit HDR, Dolby Vision HDR (lên đến 60fps), âm thanh nổi Rec.
Camera Sau Mô-đun

12 MP, f / 2.2, 23mm (rộng), 1 / 3.6 "

12 MP, f / 2.2, 23mm (rộng), 1 / 3.6 "

SL 3D, (cảm biến độ sâu / sinh trắc học)

SL 3D, (cảm biến độ sâu / sinh trắc học)
Bổ trợ

HDR

HDR
Chế độ quay Video

4K @ 24/30/60fps, 1080p @ 30/60/120fps, con quay hồi chuyển EIS

4K @ 24/30/60fps, 1080p @ 30/60/120fps, con quay hồi chuyển EIS
Âm thanh Loa ngoài Có, với loa âm thanh nổi Có, với loa âm thanh nổi
Giắc cắm 3.5 mm Không Không
Kết nối WLAN

Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac / 6, băng tần kép, điểm phát sóng

Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac / 6, băng tần kép, điểm phát sóng
Bluetooth

5.0, A2DP, LE

5.0, A2DP, LE
GPS

Có, với A-GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS

Có, với A-GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS
NFC

Cổng hồng ngoại Không Không
Đài

Không

Không
USB

Lightning, USB 2.0

Lightning, USB 2.0
Trợ năng Cảm biến

Face ID, gia tốc kế, con quay hồi chuyển, độ gần, la bàn, phong vũ biểu

Face ID, gia tốc kế, con quay hồi chuyển, độ gần, la bàn, phong vũ biểu
Trợ lý ảo

Hỗ trợ lệnh ngôn ngữ tự nhiên Siri và đọc chính tả Băng thông siêu rộng (UWB)

Hỗ trợ lệnh ngôn ngữ tự nhiên Siri và đọc chính tả Băng thông siêu rộng (UWB)
Pin Kiểu

Li-Ion 2815 mAh, không thể tháo rời (10,78 Wh)

Li-Ion 3687 mAh, không thể tháo rời (14,13 Wh)
Sạc

Sạc nhanh 20W, 50% trong 30 phút (được quảng cáo)

Sạc nhanh 20W, 50% trong 30 phút (được quảng cáo)

USB Power Delivery 2.0

USB Power Delivery 2.0

Qi từ tính Sạc nhanh không dây 15W

Qi từ tính Sạc nhanh không dây 15W
Chơi nhạc Lên đến 65 giờ Lên đến 80 giờ
Màu sắc Bạc, Than chì, Vàng, Xanh Thái Bình Dương Bạc, Than chì, Vàng, Xanh Thái Bình Dương
Số hiệu

A2407, A2341, A2406, A2408, iPhone13,3

A2411, A2342, A2410, A2412, iPhone13,4
Giá bán (FPT)

Từ 27.990.000 VNĐ

Từ 30.990.000 VNĐ
Đánh giá hiệu suất

Kiểm thử

AnTuTu: 596244 (v8)

AnTuTu: 638584 (v8)

GeekBench: 4056 (v5.1)

GeekBench: 4240 (v5.1)

GFXBench: 58fps (ES 3.1 trên màn hình)

GFXBench: 55fps (ES 3.1 trên màn hình)
Tuổi thọ pin Đánh giá độ bền 81 giờ Đánh giá độ bền 95 giờ
NQ