Bảng lương cán bộ, công chức, viên chức chính thức năm 2021
Tại Hội nghị Trung ương 13, Ban Chấp hành Trung ương đã biểu quyết và một lần nữa thông qua việc lùi thời điểm áp dụng cải cách tiền lương đến 01/7/2022 thay vì từ 2021 như tinh thần của Nghị quyết số 27 năm 2018.
Khi đó, những chính sách cải cách tiền lương sau đây sẽ bị hoãn đến 01/7/2022:
- Xây dựng 05 bảng lương mới theo chức vụ, vị trí việc làm;
- Bổ sung tiền thưởng vào cơ cấu tiền lương;
- Bãi bỏ hàng loạt phụ cấp và khoản chi ngoài lương…
Ngoài ra, ngày 12/11/2020, Quốc hội đã chính thức thông qua Nghị quyết về dự toán ngân sách Nhà nước 2021. Trong đó, đáng chú ý là không tăng lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức trong năm 2021. Điều đó có nghĩa là, hai năm liên tiếp lương cán bộ, công chức sẽ không thay đổi.
Lương cán bộ, công chức trong năm 2021 không có gì thay đổi nên mức lương của đối tượng này vẫn sẽ tính theo công thức dưới đây thay vì trả lương theo số tiền cụ thể như tinh thần của Nghị quyết 27:
Lương = Mức lương cơ sở x Hệ số lương
Trong đó:
Mức lương cơ sở 2021 vẫn giữ nguyên như hiện nay là 1,49 triệu đồng/tháng.
Hệ số lương vẫn được áp dụng theo phụ lục ban hành kèm Nghị định 204/2004/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi, bổ sung.
Bảng lương cán bộ, công chức năm 2021 tại các cơ quan nhà nước

Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức. Ảnh chụp màn hình.
STT | NHÓM NGẠCH | BẬC 1 | BẬC 2 | BẬC 3 | BẬC 4 | BẬC 5 | BẬC 6 | BẬC 7 | BẬC 8 | BẬC 9 | BẬC 10 | BẬC 11 | BẬC 12 | Cột 15 |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Công chức loại A3 | |||||||||||||
Nhóm 1 (A3.1) | ||||||||||||||
Hệ số lương | 6,2 | 6,56 | 6,92 | 7,28 | 7,64 | 8,0 | ||||||||
Mức lương từ 01/01/2021 | 9.328.000 | 9.774.400 | 10.310.800 | 10.847.200 | 11.383.600 | 11.920.000 | ||||||||
Nhóm 2 (A3.2) | ||||||||||||||
Hệ số lương | 5,75 | 6,11 | 6,47 | 6,83 | 7,19 | 7,55 | ||||||||
Mức lương từ 01/01/2021 | 8.567.500 | 9.103.900 | 9.103.900 | 10.176.700 | 10.713.100 | 10.713.100 | ||||||||
2 | Công chức loại A2 | |||||||||||||
Nhóm 1 (A2.1) | ||||||||||||||
Hệ số lương | 4,4 | 4,74 | 5,08 | 5,42 | 5,76 | 6,1 | 6,44 | 6,78 | ||||||
Mức lương từ 01/01/2021 | 6.556.000 | 7.062.600 | 7.569.200 | 8.75.800 | 8.582.400 | 9.089.000 | 9.595.600 | 10.102.200 | ||||||
Nhóm 2 (A2.2) | ||||||||||||||
Hệ số lương | 4,0 | 4,34 | 4,68 | 5,02 | 5,36 | 5,70 | 6,04 | 6,38 | ||||||
Mức lương từ 01/01/2021 | 5.960.000 | 6.466.600 | 6.973.200 | 7.479.800 | 7.986.400 | 8.493.000 | 8.999.600 | 9.506.200 | ||||||
3 | Công chức loại A1 | |||||||||||||
Hệ số lương | 2,34 | 3,67 | 3,00 | 3,33 | 3,66 | 3,99 | 4,32 | 4,65 | 4,98 | |||||
Mức lương từ 01/01/2021 | 3.486.60 | 3.978.300 | 4.470.00 | 4.961.700 | 5.453.400 | 5.945.100 | 6.436.800 | 6.928.500 | 7.420.200 | |||||
Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của nhà nước

Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của nhà nước